bì kịp

bì kịp

Anh ấy đang cố gắng học để bì kịp với các bạn trong lớp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • So sánh với; bằng, theo kịp: " kịp" chỉ hành động đạt đến mức độ tương đương hoặc không thua kém ai đó, cái đó về mặt năng lực, thành tích, hoặc phẩm chất.
    • Đuổi kịp, sánh ngang: Dùng để diễn tả khả năng vươn lên ngang hàng với đối tượng khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy cố gắng học tập để kịp bạn . (Anh ấy nỗ lực để không thua kém bạn về mặt học lực.)
    • ấy không thể kịp tài năng của chị gái. ( ấy không thể sánh ngang với tài năng của chị gái.)
    • Sản phẩm này kịp hàng ngoại nhập về chất lượng. (Sản phẩm này đạt chất lượng tương đương hàng ngoại nhập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " kịp với": so sánh ngang bằng với một tiêu chuẩn hoặc đối thủ.

    • Doanh nghiệp nhỏ khó kịp với tập đoàn lớn về quy mô. (Doanh nghiệp nhỏ khó sánh ngang với tập đoàn lớn về quy mô.)
  • "không kịp": không thể bằng, không thể theo kịp.

    • Trình độ của đội bóng này không kịp đối thủ. (Trình độ của đội bóng này không thể bằng đối thủ.)
Biến thể từ gần giống
  • (động từ): so sánh, đọ sức.

    • Anh ta không thể với người khác. (Anh ta không thể so sánh với người khác.)
  • Kịp (động từ): đến đúng lúc, theo kịp.

    • Chạy nhanh để kịp giờ. (Chạy nhanh để đến đúng giờ.)
Từ đồng nghĩa
  • Sánh ngang: bằng nhau, tương đương.
  • Theo kịp: đuổi kịp, không bị bỏ lại.
  • Bằng: cùng mức độ.
Thành ngữ liên quan
  • Không ai kịp: không ai có thể sánh bằng.
    • Tài năng của anh ấy không ai kịp. (Không ai tài năng bằng anh ấy.)