bì kịp
Định nghĩa
- Động từ:
- So sánh với; bằng, theo kịp: "bì kịp" chỉ hành động đạt đến mức độ tương đương hoặc không thua kém ai đó, cái gì đó về mặt năng lực, thành tích, hoặc phẩm chất.
- Đuổi kịp, sánh ngang: Dùng để diễn tả khả năng vươn lên ngang hàng với đối tượng khác.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ấy cố gắng học tập để bì kịp bạn bè. (Anh ấy nỗ lực để không thua kém bạn bè về mặt học lực.)
- Cô ấy không thể bì kịp tài năng của chị gái. (Cô ấy không thể sánh ngang với tài năng của chị gái.)
- Sản phẩm này bì kịp hàng ngoại nhập về chất lượng. (Sản phẩm này đạt chất lượng tương đương hàng ngoại nhập.)
Các cách sử dụng nâng cao
"bì kịp với": so sánh ngang bằng với một tiêu chuẩn hoặc đối thủ.
- Doanh nghiệp nhỏ khó bì kịp với tập đoàn lớn về quy mô. (Doanh nghiệp nhỏ khó sánh ngang với tập đoàn lớn về quy mô.)
"không bì kịp": không thể bằng, không thể theo kịp.
- Trình độ của đội bóng này không bì kịp đối thủ. (Trình độ của đội bóng này không thể bằng đối thủ.)
Biến thể và từ gần giống
Bì (động từ): so sánh, đọ sức.
- Anh ta không thể bì với người khác. (Anh ta không thể so sánh với người khác.)
Kịp (động từ): đến đúng lúc, theo kịp.
- Chạy nhanh để kịp giờ. (Chạy nhanh để đến đúng giờ.)
Từ đồng nghĩa
- Sánh ngang: bằng nhau, tương đương.
- Theo kịp: đuổi kịp, không bị bỏ lại.
- Bằng: có cùng mức độ.
Thành ngữ liên quan
- Không ai bì kịp: không ai có thể sánh bằng.
- Tài năng của anh ấy không ai bì kịp. (Không ai có tài năng bằng anh ấy.)